/C Nguyn Hụng Liu (kiờm phõn Vin trng phõn Vin khoa hc lao
ng ti TP HCM)
Thỏng 10/1987, /C Minh Cng phú tin s kinh t c b nhim
gi chc quyn Vin trng.
T chc ca Vin gm 12 b phn
Phũng nh mc lao ng
Phũng iu kin lao ng
Phũng t chc lao ng khoa hc
Phũng tin lng mc sng
Phũng nng sut lao ng
Phũng bo tr xó hi
Phũng t chc hnh chớnh qun tr xó hi
T tiờu chun cp bc k thut cụng nhõn
B phn k hoch phi hp
T i ngoi thụng tin
T k toỏn ti v
Phõn vin thnh ph HCM
2.Giai on 1988 1998
Ngy 18-8-1988, B trng B Lao ng Thng binh v Xó hi ra
quyt nh s 307 LTB&XH-Q v vic chuyn trung tõm nghiờn cu
dõn s v ngun lao ng v thuc Vin Khoa hc Lao ng v Cỏc vn xó
hi. Tuy nhiờn, ngy 19/10/1992 B trng B LTB&XH li ban hnh
quyt nh s 445- LTB&XH-Q v vic chuyn trung tõm dõn s v
ngun lao ng v thuc B.
Ngy 14/2/1992, Trung tõm Nghiờn cu Mụi trng Lao ng thuc
Vin c thnh lp theo quyt nh s 58/ LTB&XH-Q ca B trng
B Lao ng Thng binh v Xó hi.
5
Do yờu cu ca cụng tỏc nghiờn cu phc v xõy dng chớnh sỏch v
qun lý, ngy 14/3/1994 B trng B Lao ng Thng binh v Xó hi ó
ban hnh Quyt nh s 262/ LTBXH-Q quy nh chc nng nhim v
quyn hn t chc b mỏy ca Vin Khoa hc Lao ng v Cỏc vn xó
hi. Cng trong thi gian ny, B trng B Lao ng cng cú Quyt nh s
263/ LTBXH-Q v vic thnh lp trung tõm Nghiờn cu Lao ng n
thuc Vin Khoa hc Lao ng v Cỏc vn xó hi. Ngy 3/6/1995, T
chc nghiờn cu chin lc c thnh lp theo quyt nh s 815/LTBXH-
Q ca B trng B Lao ng Thng binh v Xó hi
T chc b mỏy ca Vin c duy trỡ n nm 1998 nh sau:
Vin trng: PGS/TS Minh Cng
Cỏc phú vin trng: CN. Trn Quang Hựng
TS. H Nh Hi
Cỏc b phn chc nng
Phũng t chc hnh chớnh ti v
Phũng k hoch tng hp
Phũng bo him v u ói xó hi
Phũng bo tr v t nn xó hi
Phũng tin lng tin cụng mc sng
Phũng vic lm
Trung tõm mụi trng lao ng
Trung tõm nghiờn cu lao ng n
Phõn Vin khoa hc lao ng v cỏc vn xó hi
T Nghiờn cu chin lc
3.Giai on 1998 2003:
Ngy 6/7/1998, B trng B Lao ng Thng binh v Xó hi cú Quyt
nh s 669/Q-LTBXH iu ng v b nhim TS. Nguyn Hu Dng, V
6
trng ng Giỏm c chng trỡnh EC quc t tr giỳp ngi hi hng Vit
Nam, lm Vin trng Vin Khoa hc Lao ng v Cỏc vn xó hi
Nm 1999, Trung tõm nghiờn cu Dõn s v Ngun lao ng chuyn
v trc thuc Vin Khoa hc Lao ng v Cỏc vn xó hi theo Quyt
nh s 363/1999/Q-LTB&XH ca B trng B Lao ng Thng
binh v Xó hi
Ngy 18/11/2002, B trng B Lao ng-Thng binh v Xó hi ra
Quyt nh s 1445/2002/Q-BL-TB&XH v vic i tờn Vin Khoa hc Lao
ng v Cỏc vn xó hi thnh Vin Khoa hc Lao ng v Cỏc vn xó hi
(ILSSA) v quy nh chc nng nhim v, t chc b mỏy ca Vin Khoa hc
Lao ng v Xó hi.
T chc b mỏy ca Vin Khoa hc Lao ng v Xó hi gm:
Vin trng: TS Nguyn Hu Dng
Cỏc phú vin trng: CN. o Quang Minh
TS. Doón Mu Dip
ThS. Nguyn Th Lan Hng
Cỏc n v chc nng
Phũng t chc hnh chớnh v ti v
Phũng k hoch tng hp v i ngoi
Phũng nghiờn cu quan h lao ng
Phũng nghiờn cu chớnh sỏch v xó hi
Trung tõm nghiờn cu dõn s v lao ng vic lm
Trung tõm nghiờn cu lao ng n v gii
Trung tõm nghiờn cu mụi trng v iu kin lao ng
7
4. T 2003 ti nay:
8
Planning and
International
Cooperation
Personnel,
Administration
Division
Division
of studies
on
industrial
Centre for
Population
, labour ,
Employment
Centre for
Environment
and
working
Cen
tre for
female
Division of
social
SECURITY
researchADMINISTR
Institute
directorate
Scien
tific
Organization CHART
FINANCE AND
ACCOUNTING
Division
Centre for
INFORMATION,
STRATEGIC
ANALYSIS AND
Vin trng
Phũng
T
chc
Hnh
chớnh
Phũng
K
hoch
- i
ngoi
Phũng
Nghiờn
cu
Quan h
Lao
ng
Phũng
Nghiờn
cu Chớnh
sỏch An
sinh Xó hi
Phũng
K toỏn
Ti v
Trung
tõm
Nghiờn
cu dõn
s, lao
ng,
vic lm
Trung
tõm
Nghiờn
cu lao
ng n
v gii
Trung
tõm
Nghiờn
cu Mụi
trng v
iu kin
lao ng
Trung
tõm
Thụng
tin,
Phõn
tớch v
D bỏo
chin
lc
III. Chc Nng Nhim V ca Tng Phũng
1. Phũng T chc Hnh chớnh
a. Chc nng: Giỳp Vin trng thng nht qun lý v t chc thc
hin cụng tỏc t chc, cỏn b, o to v cụng tỏc hnh chớnh, qun tr theo
phõn cp.
b. Lnh vc hot ng:
o Cụng tỏc t chc cỏn b ca Vin.
o Cụng tỏc hnh chớnh qun tr.
o Cụng tỏc chm lo i sng vt cht, tinh thn cho cỏn b, NCV v
mt s cụng vic khỏc.
c. Nhim v:
o Nghiờn cu trỡnh Vin chng trỡnh, k hoch nm nm v hng nm
v cụng tỏc t chc, cỏn b; cụng tỏc o to, bi dng kin thc
cho cỏn b, viờn chc.
o Hng dn v kim tra vic thc hin quy nh ca Nh nc, ca B
v Vin v chc nng, nhim v; cụng tỏc t chc, cỏn b v o to.
Kim tra, giỏm sỏt vic t chc thc hin cỏc quy ch;
o Thc hin cụng tỏc t chc;
o Thc hin cụng tỏc cỏn b;
o Thc hin cụng tỏc o to v bi dng cỏn b, viờn chc;
o Thc hin cụng tỏc vn th, lu tr h s, cỏc quy nh v bo v bớ
mt Nh nc trong Vin.
o Qun lý v s dng c s vt cht, k thut, phng tin; xõy dng
k hoch s dng kinh phớ hot ng hnh chớnh; Bo m phng
tin v iu kin lm vic ca Vin theo quy nh.
o Qun lý cỏn b v ti sn trong n v;
o Phi hp vi Cụng on Vin chm lo i sng vt cht, tinh thn cho cỏn
9
b, viờn chc trong Vin theo ch , chớnh sỏch ca Nh nc, ca B v
Vin.
o Thc hin cỏc cụng vic khỏc theo phõn cụng ca Lónh o Vin
2. Phũng K hoch i ngoi
a. Lnh vc hot ng:
o Cụng tỏc k hoch;
o Qun lý khoa hc;
o Hp tỏc quc t;
o Biờn dch v phiờn dch.
b. Chc nng :Giỳp vic cho Vin trng xõy dng, t chc trin khai
v qun lý v cụng tỏc k hoch v i ngoi.
c. Nhim v:
o Xõy dng chin lc, k hoch phỏt trin di hn, k hoch trung hn
v k hoch hng nm ca Vin;
o Theo dừi tin thc hin k hoch;
o Giỏm sỏt quy trỡnh thc hin v cht lng;
o Tng hp, bỏo cỏo kt qu thc hin nhim v ca Vin.
o u mi t chc v qun lý cỏc hot ng i ngoi ca Vin, tip
nhn v iu phi cỏc hot ng hp tỏc quc t
o Hng dn thc hin cỏc th tc on ra, on vo;
o Thc hin cỏc chc nng biờn dch, phiờn dch theo phõn cụng ca
Lónh o Vin.
o Tham gia, phi hp cỏc hot ng nghiờn cu, cỏc chng trỡnh
ti, ỏn, d ỏn theo phõn cụng ca Lónh o Vin
o Tham gia, phi hp cỏc hot ng t vn cho cỏc chng trỡnh ti,
ỏn, d ỏn theo phõn cụng ca Lónh o Vin.
o Tham gia phi hp t chc, liờn kt o to phự hp vi chc nng
10
ca Vin v quy nh ca phỏp lut
o Qun lý cỏn b, viờn chc v c s vt cht c giao theo quy nh.
o Thc hin cỏc nhim v khỏc theo phõn cụng ca lónh o Vin
3. Phũng nghiờn cu Quan h lao ng
a. Chc nng: Nghin cu chin lc, nghiờn cu c bn, nghiờn cu
ng dng cỏc vn thuc lnh vc quan h lao ng phc v cụng tỏc qun
lý Nh nc ca Ngnh; vin cng tham gia vai trũ nõng cao nng lc trong
lnh vc chuyờn mụn
b. Lnh vc nghiờn cu:
o Tin lng/ tin cụng, thu nhp- mc sng;
o Nng sut v hiu qu s dng lao ng;
o Quan h lao ng v tham gia nghiờn cu cỏc lnh vc khỏc ca
ngnh LTBXH.
c. Nhim v:
o xut cỏc vn nghiờn cu chin lc, chng trỡnh mc tiờu
quc gia v chớnh sỏch thuc lnh vc (1) tin lng/ tin cụng, thu
nhp, mc sng,(2) nng sut, hiu qu s dng lao ng v (3) quan
h lao ng.
o Nghiờn cu c s khoa hc v thc tin lm cn c cho vic xõy
dng chin lc, chng trỡnh mc tiờu quc gia v chớnh sỏch thuc
lnh vc (1) tin lng/ tin cụng, thu nhp, mc sng, (2) nng sut,
hiu qu s dng lao ng v (3) quan h lao ng.
o Tham gia xõy dng cỏc chng trỡnh mc tiờu quc gia v chớnh sỏch
thuc lnh vc (1) tin lng/ tin cụng, thu nhp, mc sng,(2) nng
sut, hiu qu s dng lao ng v (3) quan h lao ng.
o xut, xõy dng k hoch v thc hin nghiờn cu c bn, nghiờn
cu ng dng cỏc lnh vc (1) tin lng/ tin cụng, thu nhp, mc
11
sng, (2) nng sut, hiu qu s dng lao ng v (3) quan h lao
ng.
o Nghiờn cu c bn lý lun v phng phỏp lun v (1) tin lng/
tin cụng, thu nhp, mc sng, (2)nng sut, hiu qu s dng lao
ng v (3) quan h lao ng.
o Tng kt thc tin, xõy dng mụ hỡnh v ph bin kinh nghim v
lnh vc (1) tin lng/ tin cụng, thu nhp, mc sng, (2) nng sut,
hiu qu s dng lao ng v (3) quan h lao ng.
o Phn bin khoa hc i vi cỏc chng trỡnh mc tiờu quc gia, chớnh
sỏch, ti, d ỏn thuc lnh vc (1) tin lng/ tin cụng, thu nhp,
mc sng, (2) nng sut, hiu qu s dng lao ng v (3) quan h
lao ng.
o Tham gia cỏc hot ng t vn khoa hc v lnh vc (1) tin lng/
tin cụng, thu nhp, mc sng, (2) nng sut, hiu qu s dng lao
ng v (3) quan h lao ng.
o Tham gia cỏc hot ng o to nõng cao nng lc v lnh vc (1)
tin lng/ tin cụng, thu nhp, mc sng, (2) nng sut, hiu qu s
dng lao ng v (3) quan h lao ng.
o Qun lý cỏn b, viờn chc v c s vt cht c giao theo qui
nh, v
o Thc hin cỏc nhim v khỏc do lónh o Vin phõn cụng.
4. Phũng nghiờn cu chớnh sỏch an sinh xó hi:
a. Chc nng: Nghiờn cu chin lc, nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu
ứng dụng v tr giỳp xó hi, chớnh sỏch i vi ngi cú cụng vi cỏch
mng, xoỏ úi gim nghốo, bo him xó hi, phũng chng t nn xó hi v
cỏc vn khỏc thuc lnh vc an sinh xó hi phc v cụng tỏc qun lý
Nh nc ca Ngnh. T vấn và tham gia đào tạo nâng cao năng lực trong
12
lĩnh vực chuyờn mụn.
b. Lnh vc nghiờn cu:
o Ngi cú cụng (thng binh, gia ỡnh lit s, );
o Tr giỳp xó hi;
o Xoỏ úi gim nghốo v bt bỡnh ng xó hi;
o Bo him xó hi (bo him bt buc, bo him t nguyn, bo him
tht nghip, tr cp tht nghip, );
o Phũng chng t nn xó hi (mi dõm, ma tỳy, buụn bỏn ph n v tr
em, ).
c. Nhim v:
o xut cỏc vn cn nghiờn cu v lnh vc an sinh xó hi thuc
chc nng qun lý ca B Lao ng-Thng binh v Xó hi;
o Tham gia xõy dng cỏc chng trỡnh, ỏn v an sinh xó hi;
o Nghiờn cu c s phng phỏp lun khoa hc xõy dng chớnh sỏch
i vi: (1) ngi cú cụng vi cỏch mng, (2) thõn nhõn ngi cú
cụng vi cỏch mng , (3) cỏc nhúm i tng tr giỳp xó hi;
o Nghiờn cu c s phng phỏp lun khoa hc v gim nghốo, cụng
bng xó hi trong mi quan h vi phỏt trin bn vng;
o Nghiờn cu c s phng phỏp lun khoa hc v bo him xó hi;
o Nghiờn cu c s phng phỏp lun khoa hc v phũng chng t nn
xó hi;
o D bỏo quy mụ i tng: (1) nhu cu tr giỳp xó hi, (2) xu hng
nghốo úi, bt bỡnh ng, (3) nhu cu v cỏc hỡnh thc bo him xó
hi, (4) xu hng v quy mụ, i tng v cỏc loi t nn xó hi.
o Tổ chức xõy dng, qun lý và sử dụng h thng c s d liu thuộc
lnh vc an sinh xó hi.
o xut, xõy dng k hoch, thc hin cỏc nghiờn cu c bn thuc
13
lnh vc an sinh xó hi.
o ỏnh giỏ thc trng i sng, quy mụ i tng, quỏ trỡnh trin khai
thc hin ch chớnh sỏch, h thng qun lý, h thng thc hin cỏc
chng trỡnh liờn quan n lnh vc an sinh xó hi v xut cỏc gii
phỏp can thip v c ch chớnh sỏch v t chc hot ng ca h
thng.
o Nghiờn cu xõy dng h thng cụng c theo dừi, giỏm sỏt nghốo úi.
o Nghiờn cu xõy dng mụ hỡnh an ton qu Bo him xó hi.
o Nghiờn cu xõy dng quy trỡnh cai nghin, phc hi nhõn phm, tỏi
ho nhp cng ng.
o Nghiờn cu ỏnh giỏ quy trỡnh h tr giỏo dc, phc hi nhõn phm,
tỏi ho nhp cng ng i vi nhúm v thnh niờn vi phm phỏp
lut.
o Phn bin khoa hc i vi ti, d ỏn, chớnh sỏch v an sinh xó
hi;
o Tham gia thc hin hot ng t vn khoa hc v lnh vc an sinh xó
hi.
o Tham gia hot ng o to, nõng cao nng lc v lnh vc an sinh xó
hi.
o Qun lý cỏn b, viờn chc v c s vt cht c giao theo qui nh.
o Thc hin cỏc nhim v khỏc do lónh o Vin phõn cụng.
5. Trung tõm nghiờn cu mụi trng v iu kin lao ng
a. Chc nng:
Nghiờn cu c bn, nghiờn cu chin lc v nghiờn cu ng dng
thuc lnh vc:An ton Sc khe Ngh nghip; Ngh nguy hi (nng nhc,
c hi, nguy him) v Tai nn ngh nghip, Bnh ngh nghip; v Cỏc Tiờu
chun liờn quan n iu kin Lao ng; T vn v tham gia o to nõng
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét