13.2. Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương lập báo cáo thu ngân sách nhà nước, chi ngân
sách địa phương năm 2003 gửi về Bộ Tài chính theo các mẫu biểu từ số 01/QT đến số 10/QT và từ số
12/QT đến số 18/QT, biểu số 20/QT về thu, chi ngân sách đơn vị sự nghiệp có thu thực hiện theo Nghị định
số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ đính kèm công văn này; đồng thời gửi files
dữ liệu điện tử về Bộ Tài chính (Vụ Ngân sách Nhà nước).
13.3. Ngoài việc báo cáo theo quy định hiện hành và hướng dẫn tại công văn số 3837/TC-ĐT ngày 19 tháng
4 năm 2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quyết toán vốn xây dựng cơ bản hàng năm và các biểu báo
cáo theo điểm 4 phần I công văn này, Kho bạc Nhà nước báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp tình hình sử
dụng kinh phí và kết quả xử lý các loại số dự theo các mẫu biểu sau:
- Báo cáo sử dụng kinh phí ngân sách (Mẫu biểu số 01/KB)
- Báo cáo các khoản tạm thu, tạm giữ (Mẫu biểu số 02/KB)
- Báo cáo số dư các tài khoản tiền gửi chuyển sang năm sau (Mẫu biểu số 04/KB)
Thời hạn Kho bạc nhà nước gửi 4 báo cáo trên trước ngày 1 tháng 2 năm 2004; riêng đối với báo cáo sử
dụng kinh phí (mẫu số 01/KB) báo cáo lần đầu số liệu 21/12 trước ngày 1 tháng 2 năm 2004 và báo cáo số
liệu sau thời gian chỉnh lý quyết toán trong phạm vi 15 ngày sau khi hết thời gian chỉnh lý quyết toán của
cấp ngân sách.
Để công tác quyết toán ngân sách nhà nước năm 2003 đúng thời hạn và đầy đủ nội dung theo chế độ quy
định, đề nghị các Bộ, ngành, cơ quan trung ương và địa phương, cơ quan tài chính, Kho bạc nhà nước các
cấp khẩn trương hướng dẫn các đơn vị trực thuộc làm tốt công tác khoá sổ và lập báo cáo quyết toán năm
2003 theo quy định tại Thông tư 103/1998/TT-BTC ngày 18 tháng 7 năm 1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn
việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước nội dung hướng dẫn tại công văn này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn
cụ thể.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG
Trần Văn Tá
UBND tỉnh, thành phố Biểu số 01/QT
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM
(Dùng cho Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
Phần thu Tổng
số
Chi NS
cấp
tỉnh
Chi NS
cấp
huyện
Chi
NS xã
Phần chi Tổng
số
Chi NS
cấp
tỉnh
Chi NS
cấp
huyện
Chi
NS xã
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tổng số thu Tổng số chi
A. Tổng thu cân
đối ngân sách
A. Tổng số chi
cân đối ngân
sách
1. Các khoản
thu NSĐP
hưởng 100%
1. Chi đầu tư
phát triển
2. Các khoản
thu phân chia
theo tỷ lệ %
Trong đó: - Chi
đầu tư XDCB
trong đó: Chi
từ nguồn vốn
huy động
- Chi đầu tư và
hỗ trợ các
doanh nghiệp
3. Thu tiền huy
động đầu tư
theo Khoản 3
Điều 8 Luật
NSNN
2. Chi trả nợ
gốc, lãi tiền
huy động đầu
tư theo khoản 3
Điều 8 Luật
NSNN
4. Thu từ quỹ
dự trữ tài chính
5. Thu kết dư
năm trước
3. Chi thường
xuyên
6. Thu chuyển
nguồn từ năm
trước sang
4. Chi bổ sung
quỹ dự trữ tài
chính
7. Thu viện trợ 5. Chi bổ sung
cho ngân sách
cấp dưới
8. Thu bổ sung
ngân sách cấp
trên
6. Chi chuyển
nguồn sang
năm sau
Trong đó: - Bổ
sung cân đối
ngân sách
- Bổ sung có
mục tiêu
Kết dư ngân
sách năm quyết
toán (thu - chi)
B. Các khoản
thu để lại đơn
vị chi quản lý
qua NSNN
B. Chi bằng
nguồn thu để
tại đơn vị chi
quản lý qua
NSNN
Ngày tháng năm
GIÁM ĐỐC KBNN TỈNH (TP)
(Ký tên và đóng dấu)
Ngày tháng năm
GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH
(Ký tên và đóng dấu)
Ngày tháng năm
TM. UBND TỈNH (TP)
(Ký tên và đóng dấu)
UBND tỉnh, thành phố Biểu số 02/QT
QUYẾT TOÁN THU NSNN NĂM
(Dùng cho Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính)
TT Nội dung Dự toán năm Quyết toán năm Phân chia theo từng cấp
ngân sách
So sánh QT/DT(%)
TW
giao
HĐND
quyết
định
Thu
NS
TW
Thu
NS
cấp
tỉnh
Thu
NS cấp
huyện
Thu
TN
xã
TW giao HĐND
quyết định
A B (1) (2) (3)=(4)+(5)=(6)+(
7)
(4) (5) (6) (7) (8)=(3):(1) (9)= (3):(2)
I
1
1.01
1.02
1.03
10.4
1.05
1.06
10.7
1.08
1.09
1.10
1.11
1.12
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
(I+II)
(Không kể thu
chuyển giao
giữa các cấp
ngân sách và tín
phiếu, trái phiếu
của NSTW)
Tổng các khoản
thu cân đối
NSNN
Thu từ doanh
nghiệp nhà nước
trung ương
Thuế giá trị gia
tăng hàng sản
xuất kinh doanh
trong nước
Trong đó: Thuế
GTGT từ quảng
cáo truyền hình
Thuế tiêu thụ
đặc biệt hàng
sản xuất trong
nước
Thuế thu nhập
doanh nghiệp
Trong đó: - Thuế
TNDN các đơn
vị Hiệu trưởng
1.13
1.14
1.15
1.16
1.17
1.18
2
2.01
2.02
2.03
2.04
2.05
2.06
2.07
2.08
20.9
2.10
2.11
2.12
2.13
2.14
2.15
2.16
2.17
toàn ngành
- Thuế TNDN từ
quảng cáo
truyền hình
Thu nhập sau
thuế thu nhập
doanh nghiệp
Trong đó: - Thu
nhập sau thuế
TNDN các đơn
vị HTTN
- Thu nhập sau
thuế TNDN từ
quảng cáo TH
Thuế tài nguyên
Trong đó: - TN
rừng
- TN nước
- Khí đồng hành
Thuế sử dụng
đất nông nghiệp
Thuế nhà, đất
Thuế chuyển
quyền sử dụng
đất
Thuế môn bài
Lệ phí trước bạ
Thu phí xăng
dầu
Thu phí, lệ phí
Thu sử dụng vốn
ngân sách
Thu sự nghiệp
Thu tiền thuê
mặt đất, mặt
nước, mặt biển
Trong đó: Thu
từ dầu khí
Thu tiền sử dụng
đất và giao đất
trổng rừng
Thu tiền bán nhà
và thuê nhà ở
thuộc sở hữu
Nhà nước
Thu khác ngân
2.18
3
3.01
3.02
3.03
3.04
3.05
3.06
3.07
3.08
3.09
3.10
3.11
3.12
3.13
3.14
3.15
3.16
3.17
5
5.01
5.02
5.03
5.04
5.05
sách
Thu tiền bán cây
đứng
Thu tiền phạt
Thu tịch thu
Thu bán tài sản
Thu bán cổ phần
các doanh
nghiệp
Thu hồi vốn và
thu khác từ
DNNN TW
Thu từ doanh
nghiệp nhà nước
địa phương
Trong đó: Thu
từ hoạt động xổ
số kiến thiết
Thuế giá trị gia
tăng hàng sản
xuất kinh doanh
trong nước
Trong đó: - Thuế
GTGT từ quảng
cáo truyền hình
- Thuế GTGT từ
hoạt động xổ số
kiến thiết
Thuế tiêu thụ
đặc biệt hàng
SX trong nước
Trong đó: Thuế
TTĐB từ hoạt
động xổ số kiến
thiết
Thuế thu nhập
doanh nghiệp
Trong đó: - Thuế
TNDN từ quảng
cáo truyền hình
- Thuế TNDN từ
hoạt động xổ số
kiến thiết
Thu nhập sau
thuế thu nhập
doanh nghiệp
Trong đó: - Thu
nhập sau thuế
5.06
5.07
5.08
5.09
5.10
5.11
5.12
5.13
5.14
5.15
6
6.01
6.02
6.03
6.04
6.05
6.06
6.07
6.08
6.09
6.10
6.11
6.12
7
7.01
7.02
7.03
7.04
7.05
8
TNDN từ quảng
cáo TH
Thuế tài nguyên
Trong đó: - TN
rừng
Thuế sử dụng
đất nông nghiệp
Thuế nhà, đất
Thuế chuyển
quyền sử dụng
đất
Thuế môn bài
Lệ phí trước bạ
Thu phí xăng
dầu
Thu phí, lệ phí
Thu sử dụng vốn
ngân sách
Thu sự nghiệp
Thu tiền thuê
mặt đất, mặt
nước, mặt biển
Thu tiền sử dụng
đất và giao đất
trổng rừng
Thu tiền bán nhà
và thuê nhà ở
thuộc sở hữu
Nhà nước
Thu khác ngân
sách
Thu tiền bán cây
đứng
Thu tiền phạt
Thu tịch thu
Thu bán tài sản
Thu bán cổ phần
các doanh
nghiệp
Thu hồi vốn và
thu khác từ
DNNN ĐP
Thu từ doanh
nghiệp có vốn
đầu tư nước
ngoài
9
10
11
12
II
1
2
3
III
1
2
IV
V
Thuế giá trị gia
tăng hàng sản
xuất kinh doanh
trong nước
Thuế tiêu thụ
đặc biệt hàng sx
trong nước
Thuế thu nhập
doanh nghiệp
Thuế chuyển thu
nhập ra nước
ngoài
Trong đó: Thu
từ dầu khí
Thuế tài nguyên
Thuế sử dụng
đất nông nghiệp
Thuế nhà, đất
Thuế chuyển
quyền sử dụng
đất
Thuế môn bài
Lệ phí trước bạ
Thu phí xăng
dầu
Thu phí, lệ phí
Thu tiền thuê
mặt đất, mặt
nước, mặt biển
Trong đó: Thu
từ dầu khí
Thu tiền sử dụng
đất và giao đất
trồng rừng
Thu tiền bán nhà
và thuê nhà ở
thuộc sở hữu
Nhà nước
Thu về dầu khí
Trong đó: - Thuế
tài nguyên
- Thuế thu nhập
doanh nghiệp
- Lợi nhuận phí
Việt Nam được
hưởng
Thu khác ngân
sách
Thu tiền phạt
Thu tịch thu
Thu khác từ
doanh nghiệp có
vốn ĐTNN
Thu từ các
doanh nghiệp
thành lập theo
Luật Doanh
nghiệp, Luật
Hợp tác xã (1)
Thuế giá trị gia
tăng hàng sản
xuất kinh doanh
trong nước
Thuế tiêu thụ
đặc biệt hàng sx
trong nước
Thuế thu nhập
doanh nghiệp
Thuế tài nguyên
Thuế sử dụng
đất nông nghiệp
Thuế nhà, đất
Thuế chuyển
quyền sử dụng
đất
Thuế môn bài
Lệ phí trước bạ
Thu phí xăng
dầu
Thu phí, lệ phí
Thu tiền thuê
mặt đất, mặt
nước, mặt biển
Thu tiền sử dụng
đất và giao đất
trồng rừng
Thu tiền bán nhà
và thuê nhà ở
thuộc sở hữu
Nhà nước
Thu khác ngân
sách
Thu tiền phạt
Thu tịch thu
Thu khác từ các
doanh nghiệp
thành lập theo
Luật Doanh
nghiệp, Luật
Hợp tác xã
Thu từ khu vực
khác
Thuế thu nhập
đối với người có
thu nhập cao
Thuế chuyển
quyền sử dụng
đất
Lệ phí trước bạ
Thu phí, lệ phí
Thu tiền sử dụng
đất và giao đất
trồng rừng
Thu đóng góp
quỹ hỗ trợ xuất
khẩu
Thu thanh lý làm
việc
Thu hồi các
khoản chi năm
trước
Thu do ngân
sách cấp khác
hoàn trả
Thu sự nghiệp
xã
Thu từ quỹ đất
công ích và đất
công
Thu khác
Thu tiền phạt
Trong đó: + Phạt
kiểm lâm
+ Phạt ATGT
Thu tịch thu
Trong đó: Tịch
thu chống lậu
Thu khác còn lại
Thuế NK, thuế
TTĐB, thuế
GTGT hàng NK
do Hải quan thu
Thuế xuất khẩu
Thuế nhập khẩu
Thuế tiêu thụ
đặc biệt hàn
nhập khẩu
Thuế GTGT
hàng nhập khẩu
Thu chênh lệch
giá hàng nhập
khẩu
Thu từ quỹ dự
trữ tài chính
Thu kết dư ngân
sách năm trước
Thu chuyển
nguồn
Thu viện trợ
không hoàn lại
Thu huy động
đầu tư theo
Khoản 3 Điều 8
Luật NSNN
Các khoản thu
để lại đơn vị chi
quản lý qua
NSNN (
3
)
Thu bổ sung từ
ngân sách cấp
trên
Bổ sung cân đối
Bổ sung có mục
tiêu
BS có mục tiêu
bằng nguồn vốn
trong nước
BS có MT bằng
nguồn vốn ngoài
nước
Thư từ ngân
sách cấp dưới
nộp lên
Thu tín phiếu,
trái phiếu của
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét